Bạc lót dưới 5450.2

Bạc lót dưới 5450.2

Bạc lót (bearing sleeve) (Part number : 5290.1)
Bạc lót (bearing sleeve) (Part number : 5290.2)
Bạc lót dưới (bearing bush lower) (Part number : 5450.2)
am phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E
Cơ cấu dẫn động HQ-030-PCU
Bo mạch điều khiển van Drehmo (main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC – model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V
Cảm biến đo ôxy của bộ phân tích ôxy WDG-1210 INSITU
Main điều khiển F1A493GU1 J của bộ biến tần EV2000-4T0110G/0150P
Sensor đo tốc độ quạt khói, type: CS1
Bộ chia khí van Fisher (kèm theo cuộn hút) loại 551 G551A005MS
Bộ chuyển đổi độ rung, FK – 202F1 TRANSDUCER 5m SYSTEM S/N FADZ0035
Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH
Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24
Bo mạch van Drehmo STL80 – JZX0-S01; DMC1000 Nm
Công tắc mức B75
Bộ chia khí Joucomatic 551G551A002MS
Bộ chia khí NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 – 0,97 Mpa
Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4K
Công tắc cơ XCK-JC
Công tắc cơ 1LX5001-R
Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA)
Bộ đo nhiệt độ kiểu quang Nortech TT
Bộ chỉnh lưu loại ATC230M30III
Cáp điều khiển RVV(1G)
Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm có cảm biến KWS-3420
Đèn pha LED Model ZY8102-L120
Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP
Công tắc tơ RMK-400
Tiếp điểm LXW5 – 11G2
Dây điện 2×2,5 mm2; Cu/PVC/PVC
Đèn pha LED Model ZY8102-L180
Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V
Bộ camera giám sát ngọn lửa lò Type: DXTV – 600B
Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ
Bộ khuyết đại tín hiệu tín hiệu camera: Vantech VTA-01
Camera loại cố định SC – B2331
Camera loại quay quét SCC-C4203AP
Đầu ghi hình camera
Xích truyền động camera lò, xích 25 1R
Máy bộ đàm TK3407
Bộ điều khiển van EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001
Cơ cấu dẫn động 11AI, U:400VAC/3phs/50Hz, Flang F10, 0,31KW
Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11
Bộ điều khiển, model: XMT605/B
Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62)
Cơ cấu dẫn động SA14.6-F14 with MWG
Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220
Bạc lót dưới (bearing shell lower) (Part number : 3820.2)
Bạc lót ngoài Ø36.5 – Ø45 x 50L, thép C45
Bạc lót trên (bearing bush upper) (Part number : 5450.1)
Bạc lót trên (bearing shell upper) (Part number : 3820.1)
Bạc lót trong Ø17- Ø24 x59L, thép C45
Bạc lót/ Bushing for T208 Item T273

Đĩa van: – Model valve: RDV-10 hoặc tương đương – Vật liệu: thép carbon + Tungsten; – Kích thước van: DN200 Tham khảo NSX: Zhengzhu Free Fluid Control Technology
Van: Model: RSVP-UF-A125 hoặc tương đương Size: 1.5″, Ends: B/W, Bore: 16 mm (0.63”) Rating: 260 Pn (1500#), Stem: 431 SS Ball: 410/SF, Seat: 410/CC Tham khảo NSX: MOGAS-USA
Van 5/2 (bao gồm phần dẫn động): Model: G553A018MS hoặc tương đương Pmax: 10 bar Tham khảo NSX: ASCO
Van bướm: – DN150, PN10 – Điều khiển bằng tay, – Bề rộng van: 55,8mm – Số lỗ bulong: 04 lỗ x Ø22mm – Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống – Thân van: gang xám (GG 25) – Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 – Trục: thép không rỉ 1.4104 – Lớp lót: EPDM
Van cấp liệu (bao gồm phần dẫn động): RDV-10 hoặc tương đương; Size: DN200; PN 1.0 (Rotatingdiscvalve); Tham khảo NSX: Zhejing Yongjia
Van cầu: Model: HD91-200JM hoặc tương đương; DN20mm; PN320 bar; Body material: A182 F12, Stem material: 1.4122; Connect: butt weld ends Tham khảo NSX: Persta
Van cổng: – DN200 PN16 – Khoảng cách giữa 2 mặt van: 325mm – Đường mặt van: 330mm – Tâm lỗ bulong trên 1 mặt van: 295mm – Số lỗ bulong: 8 lỗ 1 mặt van – Đường kính lỗ Ø24mm – Vật liệu: Inox 316
Van điện khí nén đường vận chuyển tro (bao gồm phần điều khiển): – Pneumatic double slide valve type : Z644C-10T hoặc tương đương; – DN200mm, PN1.6Mpa – Vật liệu: + Body: thép carbon + Disc : thép carbon + ceramic + Seat : ceramic – Connection Type: Flange Tham khảo NSX: Zhejiang gute pneumatic machinery co,.ltd
Van kim (Needle Valves): – Loại: Swagelok SS-6NBSW8T-G hoặc tương đương
Van màng: Model: G41J-10 hoặc tương đương DN80, PN10, Khoảng cách 02 mặt bích: 300mm, Môi trường làm việc: Nước biển Thân thép phủ nhựa chống ăn mòn bên trong.
Van màng: G41J-10 DN50, thân thép phủ nhựa môi trường làm việc axit
Van 1 chiều: – DN80, PN16 – Model: H42H-16 hoặc tương đương – Khoảng cách giữa 02 mặt bích: 210mm – Số lỗ bulong/1 mặt van: 08 lỗ x Ø18mm Tham khảo NSX: Shanghai Huixuan Valve&Pipe Co.,Ltd
Van một chiều: – TYPE: H71W-10P hoặc tương đương; – DN65mm; – Áp suất: 2.5Mpa – Vật liệu: + Body: 2Cr13 + Disc: 1Cr13 + Spring: 1Cr18Ni9 Tham khảo NSX: Shanghai Huixuan Valve&Pipe Co.,Ltd
Van tay (globe valve): – DN25, PN2.5 MPa, – Model: J41H – 25 hoặc tương đương, – T ≤ 425 độ C, Body: A105 Tham khảo NSX: NanTong Power Station Valve
Van xả đọng bằng khí nén: – Model: RSVP-UF-F22 hoặc tương đương – Size: DN 50mm – Ends: B/W. Bore: 25 mm ( 1”) – Rating: 535 Pn( 3100#). Stem: 431 SS – Ball: 710/SF. Seat: 710/CC
Van tiết lưu: – Type: TGEX 15 TR hoặc tương đương – Mã SP: 067N2162 – Loại Gas: R22/R407C – Công suất: 54KW – Giới hạn nhiệt độ: -40/+10 độ C/-40/+50 độ F – Áp suất: PS 46bar/MWP 667 psig – Ống kết nối: 7/8 x 1-1/8(inch)/ 22 x 28 (mm) Tham khảo NSX: Danfoss
Van bướm (bao gồm phần điều khiển): Type: D941F-10C hoặc tương đương DN125, PN10 Kiểu kết nối: mặt bích Khoảng cách 2 mặt bích: 135mm Vật liệu: inox 304 Đĩa van: inox316 CF8M Gioăng: Cao su (EPDM)
Van cổng: DN150, PN 16, khoảng cách 02 mặt bích 265mm, điều khiển bằng điện
Van tay 1 1/2” 2000 CWP 9FB 3600 XTB TE, seat CWp 1200 PSI, WSP 475 PSI
Van tay 1” 2000 CWP 6FB 3600 XTB TE seat CWp 1200 PSI, WSP 475 PSI
Van màng: DN 150, PN 1.6Mpa, khoảng cách 02 mặt bích 450mm. Bulong M20, 16 lỗ bulong trên mỗi mặt bích
Van bướm: DN350mm, PN10 Khoảng cách 2 mặt bích là 76mm Kiểu lắp: ép chặt giữa 2 mặt bích Môi trường làm việc: Nước biển. Thân van: gang xám (GG 25). Đĩa van: thép không rỉ 1.4469. Trục: thép không rỉ 1.4104. Lớp lót: EPDM Bao gồm hộp giảm tốc điều khiển đóng mở bằng tay.
Van cầu: DN50 , PN16 , khoảng cách hai mặt bích 230, 16 lổ bu long M16
Van bướm dạng 2 mặt bích, 8 lỗ bulong M16 ,khoảng cách giữa 2 mặt bích 120mm, DN:100mm, PN 16
Van 1 chiều lá lật: DN:150mm,PN 10, khoảng cách giữa 2 mặt bích 350mm ,8 lỗ bulong M20
Bộ chia khí van 5/2: Model : YA2BA4522G00040 hoặc tương đương Oper.Pressure(air): 14.5-145PSIG (1-10BAR) Serial No: S069004 Tham khảo NXS: Asco numatics, Trung Quốc
Van bi tay gạt hai đầu ren: – Ø 34 – Vật liệu:Inox 304
Van màng (sử dụng cho môi trường axit): – SN: AG1002-030-011 – Model: Flo3001-P100025W6R2HD hoặc tương đương Size: 25 mm; Flange: STD; Pn10 Body / Bonnet: ASTM A216-WCB Compressor: ASTM A351-CF8 Lining: PFA; Diaphragm: PTFE Durken
Vang màng (sử dụng cho môi trường axit, hóa chất): – Model: Flo3001-P100040W5MHD hoặc tương đương – Size: 40; Flange: StD; Pn: 10 Diaphragm: EDPM; Lining: PP Durken
Van màng (sử dụng cho môi trường axit, hóa chất): – SN: AG1002-028-002 – Model: Flo3001-P100050W6R2HD hoặc tương đương – Size: 50 mm; Flange: STD; Pn10 – Body / Bonnet: ASTM A216-WCB – Compressor: ASTM A351-CF8 Lining: PFA; Diaphragm: PTFE Durken
Van màng điều khiển bằng khí nén (sử dụng cho môi trường axit, hóa chất): – Sn: AG1002-021-001 – Model: Flo3001-P100050W6R2NC hoặc tương đương – Size: 50 mm; Flange: STD; Pn10 – Lining: PP; Diaphragm: PTFE – Operation: Single Acting Pneumatic (on/off) Durken
Van tay: + Y-Plattern globe valve; Van tay; + Size: 1′; Class 2680 + Kiểu kết nối: van hàn BW; + Vật liệu thân van : F22; + Vật liệu Wedge/disc: CoCr alloy nguyên khối. + Seat surface: CoCr alloy; + Stem: 13Cr (410); + Type: B05-9076Z-06TS hoặc tương đương; Tham khảo NSX: Velan valve
Van tay: + Y-Plattern globe valve; Van tay; + Size: 3′; Class 2680 + Kiểu kết nối: van hàn BW; + Vật liệu thân van : F22; + Vật liệu Wedge/disc: CoCr alloy nguyên khối. + Seat surface: CoCr alloy; + Stem: 13Cr (410); + Type: B10-9076Z-06TS hoặc tương đương; Tham khảo NSX: Velan valve
Mặt bích cao áp Ø60mm (DN50), inox 4 lỗ bu lông (đk ngoài*đk tâm lỗ* chiều dày*đk lỗ bu lông =155*120*22*18mm).
Mặt bích vuông cao áp ống Ø21mm, loại inox, kích thước 63mm, dày 22mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liền kề 40 mm (4 lỗ Ø10mm), có rãnh lắp Oring
Mặt bích vuông cao áp ống Ø27mm, loại inox, kích thước 68mm, dày 22mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liền kề 45 mm (4 lỗ Ø12mm), có rãnh lắp Oring
Mặt bích vuông cao áp Ø27mm, loại inox, kích thước 60mm, dày 22mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liền kề 41 mm (4 lỗ Ø12mm), có rãnh lắp Oring
Mặt bích vuông cao áp ống Ø42mm, loại inox, kích thước 90mm dày 28mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liền kề 65mm (4 lỗ Ø14mm), có rãnh lắp Oring.
Mặt bích vuông cao áp ống Ø34mm, loại inox, kích thước 100mm, dày 28mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liền kề 48mm (4 lỗ Ø12mm), có rãnh lắp Oring
Cút hàn inox Ø21mm (DN15), SCH 80S (dày 3,734mm) vật liệu A312 TP304
Cút hàn lơi inox Ø21mm (DN15), SCH 80S (dày 3,734mm) vật liệu A312 TP304
Tê hàn inox Ø21mm (DN15), SCH 80S (dày 4,0mm) vật liệu A312 TP304
Nối thẳng inox 01 đầu ống Ø21mm (DN15), 01 đầu ren ngoài 1/2inch, SCH80S, vật liệu A312 TP304,
Nối thẳng hàn inox ống Ø21mm (DN15), hai đầu hàn, SCH 80S (dày 3,734mm) vật liệu A312 TP304
Cút hàn lơi inox Ø27mm (DN20), SCH 80S (dày 3,912mm) vật liệu A312 TP304
Nối thẳng inox 01 đầu nối ống Ø27mm (DN20), một đầu ren ngoài 3/4inch, SCH 80S, vật liệu A312 TP304
Nối thẳng hàn inox ống Ø27mm (DN20), hai đầu hàn, SCH 80S (dày 3,912mm) vật liệu A312 TP304
Cút ren trong inox 90o loại Ø27mm (DN20), SCH 80S, vật liệu A312 TP304 (Hoặc tương đương).
Cút ren inox Ø34mm (DN25), SCH 80S vật liệu A312 TP304
Cút lơi hàn inox Ø42mm (DN32), SCH 80S (dày 4,851mm) vật liệu A312 TP304
Tê hàn inox Ø42mm (DN32), SCH 80S (dày 4,851mm) vật liệu A312 TP304
Cút lơi hàn inox Ø60mm (DN50), SCH 80S (dày 5,537mm) vật liệu A312 TP304
Tê giảm hàn, inox từ Ø34mm-Ø21mm (DN25-DN15), SCH 80S (dày 4,547mm) vật liệu A312 TP304
Nối thẳng giảm hàn từ Ø42mm – Ø27mm (DN32-DN20), SCH 80S (dày 4,851mm) vật liệu A312 TP304
Que hàn inox NC-38 Kobelco, đường kính Φ3,2mm
Cùm inox ống thép Ø21mm
Cùm inox ống thép Ø27mm
Cùm inox ống thép Ø34mm
Cùm inox ống thép Ø42mm
Cùm inox ống thép Ø60mm
Găng tay vải, loại tốt
Găng tay len, loại tốt
Mỡ vàng Mobil EP3
Vecni đỏ cách điện Sprayon EL 601
Đá nhám xếp Loại A320; D100
Đá nhám xếp Loại A400; D100
Gioăng cao su chịu nước, loại 5mm x khổ 1mét
Bulong chịu lực 8.8 mạ kẽm nhúng nóng. Bulong cường độ cao 8.8 ren lửng M16x60mm, có con tán và lon đen
Bulong chịu lực 8.8 mạ kẽm nhúng nóng. Bulong cường độ cao 8.8 ren lửng M16x50mm, có con tán và lon đen
Dung dịch Cồn 900
Mỡ SKF LGHP 2/18
Vòng bi SKF 6312-2Z
Vòng bi SKF 6310-2Z
Vòng bi SKF 6305-2Z
Vòng bi SKF 6304-2Z
Vòng bi SKF 6207-2Z
Vòng bi SKF 6206-2Z

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.