Rơ le 1MRK 000 803-AS

Rơ le 1MRK 000 803-AS

Đệm khí sửa chữa
(Vành gioăng sửa chữa)
Đệm khí 3S12938 (AIR SEAL RING)
Chiều dài: 2699,8mm
Vật liệu: cao su
Nhà sản xuất: DEC
Đèn báo màu đỏ AD11-25 Đèn báo AD11-25/20-1G
Điện áp: 250 VAC/VDC
Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ Loại: đồng hồ đo nhiệt độ
Đường kính mặt: 100mm
Loại thẳng còn được gọi là loại xuyên tâm
Mối nối ống ren ngoài di động
Vỏ đồng hồ được làm bằng nhôm đúc
hợp kim
Phạm vi đo: : 0-50 độ C
Độ chính xác: : 1.5
Đồng hồ đo áp lực ɸ100, thang đo 0÷10bar Thang đo 0÷10bar
– Đường kính ngoài: ɸ100
– Kiểu lắp đặt: phía dưới đồng hồ
– Đầu ren dương g1/2, bằng đồng
– Kiểu có dầu
Đồng hồ đo áp lực ɸ150, thang đo 0÷10bar Thang đo 0÷10bar
– Đường kính ngoài: ɸ150
– Kiểu lắp đặt: phía dưới đồng hồ
– Đầu ren dương g1/2, bằng đồng
– Kiểu có dầu
Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây Đồng hồ đo BWR-4
Dải đo: 0 ÷ 1500C
Cấp chính xác: ±30C
Nguồn cấp: 220VAC; 15A
Số tiếp điểm: 4
Kiểu bảo vệ: IP55
Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Đồng hồ đo BWY-804A TH
Dải đo: 0 ÷ 1500C
Cấp chính xác: 1,5
Nguồn cấp: 220VAC
Cảm biến đo lường: kiểu tín hiệu nhiệt điện trở
Ngõ ra: 4 – 20 mA DC.
Số tiếp điểm: 4
Kiểu bảo vệ: IP55
Khóa lựa chọn chế độ 3 vị trí Khóa lựa chọn LW6-1/B001
Dòng điện: 16A
Điện áp: 220V
Kích phanh Áp lực khí làm việc: 0,8 MPa
Áp lực dầu làm việc: 13 MPa
Hành trình Piston 35mm
Đường kính Piston 180mm
Lực nâng 80 tấn
Vật liệu thép
4 Bu lông đế M36x90mm
Kết nối ống khí Ø22mm
Kết nối ống dầu Ø32mm
Chiều cao 420mm
Vận hành nâng/hạ bằng khí, dầu thủy lực
Màn hiển thị tốc độ tổ máy – Số kênh tín hiệu đo: một tín hiệu xung, một tín hiệu PT (hoặc tín hiệu máy nam châm vĩnh cửu)
– Dải tần số đo: 0,05 ~ 100Hz
– Độ chính xác của phép đo: Độ không tuyến tính <1%, vùng chết tốc độ <0﹒02%
– Nội dung hiển thị kỹ thuật số: tần số máy phát, phần trăm tốc độ, giá trị cài đặt đầu ra của mỗi kênh.
– Tín hiệu đầu ra chuyển mạch: Tín hiệu giá trị tốc độ: 8 kênh, mỗi điểm có thể được thiết lập bởi người dùng trong một phạm vi xác định trước.
– 1 tín hiệu đầu ra cảnh báo rão (SPST)
– Tín hiệu báo động mất điện thiết bị 1 chiều
– Đầu ra tương tự: 4 ~ 20mA (tương ứng với tốc độ đơn vị 0% Ne ~ 200% Ne)
– Đầu ra giao tiếp: RS485 (MODBOS RTU)
– Môi trường làm việc: nhiệt độ 0 ~ 50 ℃ độ ẩm <85%
– Nguồn điện: DC110 ~ 340V hoặc AC85 ~ 265V / 50Hz
Máy hút bụi Điện áp: 200-240VAC
Tần số: 50/60Hz
Công suất: 1200W, Max 1400W
Thùng chứa bằng nhựa đặc biệt dung tích ≥31 lít, bụi ≥26 lít, nước ≥19 lít.
2 bánh xe, 2 bánh dẫn hướng
Bộ lọc có diện tích lọc 3600cm2
Quạt động cơ 2 bước, tự làm mát
Lưu lượng khí lớn nhất 60 lít/s
Hút chân không lớn nhất 240mbar
Module giao tiếp bộ đếm Module CNTR D2-CTRINT
Module Truyền thông + chân đế 2 cổng cáp quang sang ModuleBus quang
Nhiệt độ, hoạt động 0 đến +55 ° C
Nhiệt độ, Bảo quản -25 đến +70 ° C
Mức độ ô nhiễm Mức độ 2, IEC 60664-1
IP20 theo EN60529
Chống ăn mòn ISA-S71.04: G3
Độ ẩm tương đối 5 đến 95% không ngưng tụ
Nút nhấn không đèn YW1B Nút nhấn YW1B-M1E11
Tiếp điểm: 1NC-1NO
Nút nhấn không đèn YW1B Nút nhấn YW1B-M1E11, màu đỏ
Tiếp điểm: 1NC-1NO
Nút nhấn không đèn YW1B Nút nhấn YW1B-M1E11, màu đen
Tiếp điểm: 1NC-1NO
Quạt làm mát Điện áp: 220VAC
Dòng điện: 0,5 A
Công suất: 90 W
Lưu lượng gió: 1500 m3/h
Rơ le nhiệt, Dòng điện: 1.6-2.5 A Điện áp: 400VAC
Dòng điện: 1.6-2.5 A
Rơ le nhiệt, Dòng điện:  2,6 – 3,8A Phạm vi bảo vệ: 2,6 – 3,8A
Điện áp hoạt động: 690VAC 0…400 Hz
Ngưỡng tác động: 1.14 +/- 0.06 Ir
Điện áp chịu đựng xung: 6kV
Có bảo vệ mất pha: tác động khi dòng ở 2 pha 130% Ir và dòng ở pha còn lại bằng 0
Rơ le RXMB 1 Rơ le 1MRK 000 803-AS
220-250VDC
Rơ le RXMB 1 Rơ le 1MRK 002 250-AS
220-250VDC
Role + chân đế Số chân cắm: 14 chân (2 chân cho cuộn dây và 12 chân cho tiếp điểm phụ)
Điện áp cuộn dây: 24VDC ± 5%
Công suất tiêu thụ của cuộn dây: ≤ 2,4 VA (AC)/1,4 W (DC)
Dòng điện chịu được của tiếp điểm:
≥ (10A/250 VAC    0,5A/110 VDC)
≥ (10A/30 VDC     0,2A/220 VDC)
Ro le thời gian Điện áp: 220VAC ± 10%
Dòng tiếp điểm: ≥ 5A
Dải thời gian: 0,1s – 99h
Số chân cắm: 8
Màn hình LED 7 thanh hiển thị hai chữ số, để cài đặt T1 và T2
Thời gian On-Off điều chỉnh theo từng lần hoạt động
Kiểu hoạt động: On-delay
Van điện cấp xả khí vành sửa chữa Van điện 6522B-271-PM-692JC MOD CLSF
Điện áp điều khiển: 220VDC

Xem thêm sản phẩm liên quan

Xem toàn bộ danh mục sản phẩm hoặc quay lại trang chủ.

Câu hỏi thường gặp

Rơ le 1MRK 000 803-AS dùng để làm gì?

Rơ le 1MRK 000 803-AS là thiết bị dùng trong hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp. Bài viết này trình bày thông số kỹ thuật, đặc điểm nhận biết và lưu ý khi lựa chọn hoặc thay thế.

Rơ le 1MRK 000 803-AS có sẵn hàng không, giao trong bao lâu?

Tình trạng hàng thay đổi theo thời điểm. Bạn gửi mã hàng và số lượng cần mua để chúng tôi kiểm tra tồn kho thực tế và xác nhận thời gian giao hàng cụ thể.

Có tài liệu kỹ thuật của Rơ le 1MRK 000 803-AS không?

Có. Chúng tôi cung cấp datasheet và tài liệu kỹ thuật kèm theo, gồm sơ đồ đấu nối, kích thước lắp đặt và dải thông số hoạt động của thiết bị.

Có mã nào thay thế Rơ le 1MRK 000 803-AS không?

Bạn gửi thông số kỹ thuật cần đáp ứng để chúng tôi tra mã tương đương phù hợp về dải hoạt động, tín hiệu và kiểu lắp đặt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo

0941722686